HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BẢNG SIZE

1. So sánh chỉ số cơ thể với bảng bên dưới để chọn size chuẩn nhất.

2.Nếu số đo của bạn nằm trong nhiều khoảng size, hãy chọn size lớn nhất

3. Chú ý:Nếu đặc thù công việc của bạn cần di chuyển và vận đồng nhiều. Hãy +1 size khi chỉ số cơ thể của bạn nằm trong hạn mực cuối của size.
VD: Size nam. Vòng ngực là 94cmtương ứng với size M, hãy chọn size L.

hướng dẫn chọn size áo chuẩn nhất.

GIẢI THÍCH CÁC KÝ HIỆU SIZE

Ký HiệuGiải Thích
XSExtra Small = Rất nhỏ
SSmall = Nhỏ
MMedium = Trung bình (Nhỡ)
LLarge = Lớn
XLExtra Large = Rất lớn
XXL = 2XLExtra Extra Large = Siêu lớn

BẢNG THÔNG SỐ SIZE ÁO NAM

SIZE CHỮSIZE SỐCHIỀU CAOCÂN NẶNGVÒNG NGỰCVÒNG BỤNG
XS37-38Dưới 1m60Dưới 50kg82 – 86cm69 – 72cm
S38-391m60 – 1m6550 – 60kg86 – 90cm72 – 75cm
M39-401m65 – 1m7060 – 65kg90 – 94cm75 – 78cm
L40-411m70 – 1m7365 – 70kg94 – 98cm78 – 81cm
XL41-421m73-1m7570 – 75kg98 – 102cm81 – 84cm
XXL42-431m75 – 1m7775 – 80kg102 – 106cm84 – 87cm

 

BẢNG THÔNG SỐ SIZE ÁO NỮ

SIZE CHỮSIZE SỐCHIỀU CAOCÂN NẶNGVÒNG NGỰCVÒNG EO
XS34-35Dưới 1m48Dưới 38kgDưới 76cmDưới 63cm
S35-361m48 – 1m5238 – 42kg76 – 86cm63 – 66cm
M36-371m52 – 1m5842 – 48kg86 – 93cm66 – 71cm
L37-381m58 – 1m6548 – 54kg93 – 102cm71 – 76cm
XL38-391m65-1m6954 – 60kg102 – 112cm76 – 80cm
XXL39-401m69 – 1m7260 – 66kg112 – 122cm80 – 85cm

 

BẢNG THÔNG SỐ SIZE ÁO TRẺ EM

Chú ý: Ở độ tuổi này trẻ em nên mặc những bộ đồ rộng rãi và thoáng mát. Với những bé đạt mực cân nặng tối đa của size cha mẹ nên + 1 size.

SIZE123456XS
CÂN NẶNG7-10kg11-14kg15-17kg17-19kg20-24kg25-31kg32-40kg