Khẩu hiệu (hay còn gọi là slogan) trong giáo dục và những phương châm dạy học là ấn tượng đầu tiên của mỗi ngôi trường. Cùng tham khảo những mẫu khẩu hiệu hay trong lớp học đã được tổng hợp trong bài viết dưới đây!

1. Cách tạo khẩu hiệu hay trong lớp học

200+ Khẩu hiệu hay trong lớp học – slogan sáng tạo ý nghĩa 🥇 3

Có một số nhân tố bạn cần cân nhắc trước khi tạo ra một slogan trong trường học.

1.1  Lịch sử và truyền thống

Nếu như trường học của bạn có một bề dày lịch sử hay những truyền thống, giải thưởng tốt, hãy thêm chúng vào trong slogan. Bạn cũng có thể sử dụng ngày thành lập trường để làm nổi bật tuổi thọ và uy tín trường học. Ví dụ: Trung học Phổ thông A – 100 năm những chuyến đò

Lịch sử và truyền thống luôn là niềm cảm hứng khi MAY ĐỒNG PHỤCIN ÁO THUN

>>>> Xem thêm lớp dành GIẢI NHẤT DANCING nhờ có  áo lớp phản quang đẹp 

1.2  Tương lai

Bạn có thể nói về sự hiện đại của trường và mong ước hướng tới tương lại. Các thuật ngữ như “Thế kỷ 21”, “Giáo dục tiến bộ”, Hướng tới tương lai”… là gợi ý dành cho khẩu hiệu hay trong lớp học của bạn!

1.3 Tham vọng

Để thúc đẩy tinh thần của học sinh, sinh viên, bạn có thể sử dụng những cụm từ thể hiện sự tham vọng. Những cụm từ này có thể là: Xuất Sắc, Hoàn Hảo, Số Một…

1.4 Sự đa dạng

Các trường học đào tạo nhiều lĩnh vực có xu hướng nhấn mạnh sự “bách khoa” của họ. Đây là một thế mạnh tạo nên sự ấn tượng, thu hút.

2. Các mẫu khẩu hiệu hay trong lớp học

2.1 Slogan bằng tiếng Việt

1-20

  1. Tương lai tốt hơn bắt đầu từ đây.
  2. Một nền giáo dục hướng tới tương lai.
  3. Lớp học toàn diện.
  4. Hành trình chinh phục đỉnh cao.
  5. Lớp học toàn cầu cho một thời đại toàn cầu.
  6. Tại đây, bạn sẽ thành công.
  7. Lớp học cho cuộc sống.
  8. Từ Việt Nam ra thế giới.
  9. Lớp học của sự xuất sắc.
  10. Môi trường của những thiên tài.
  11. Môi trường học tập định hướng thành công.
  12. Học tập xuất sắc. Đổi mới giáo dục. Công bằng xã hội.
  13. Thúc đẩy sự hiểu biết của con người.
  14. Tại đây, tất cả mọi điều đều có thể.
  15. Một nền giáo dục cho cuộc sống.
  16. Nền tảng vững mạnh cho tương lai thành công.
  17. Vượt qua giới hạn.
  18. Dũng cảm vì người khác, dũng cảm vì bản thân.
  19. Lựa chọn thay đổi cuộc sống.
  20. Độc lập và sáng tạo, có mục đích.

21-40

  1. Học trò là trung tâm
  2. Làm những gì bạn yêu thích.
  3. Dám ước mơ, dám hành động.
  4. Ước mơ lớn hơn mỗi ngày.
  5. Giáo dục truyền cảm hứng.
  6. Nền giáo dục bạn tin tưởng!
  7. Cam kết xuất sắc trong giảng dạy và học tập.
  8. Đồng cảm, can đảm và rõ ràng.
  9. Thu hút trái tim, trang bị tâm trí.
  10. Vì một tương lai tương sáng!
  11. Giáo dục thay đổi Thế giới
  12. Hành trang cuộc đời.
  13. Xuất sắc – Tôn trọng – Học tập
  14. Xuất sắc trong giáo dục.
  15. Học tập giỏi giang, điền kinh xuất sắc,

Nghệ thuật vô song, cộng đồng thân thiện.

  1. Nền tảng đặc biệt. Cuộc sống thành công.
  2. Học tập vui vẻ.
  3. Học hỏi kiến thức, nâng cao tinh thần.
  4. Truyền cảm hứng.
  5. Người lãnh đạo được tạo ra chứ không được sinh ra.

41-60

  1. Các nhà lãnh đạo bắt đầu từ đây.
  2. Học có đam mê, sống có mục đích.
  3. Học cho cuộc sống.
  4. Học hỏi là quyền lợi.
  5. Học cách lãnh đạo.
  6. Cùng nhau, chúng ta đạt được những điều tuyệt vời.
  7. Sẵn sàng cho cuộc sống.
  8. Ánh sáng đến tương lai.
  9. Tràn đầy hi vọng, tương lai tươi sáng
  10. Tạo sự khác biệt cho tương lai.
  11. Làm nên sự khác biệt.
  12. Học hành xây dựng tính cách. Lớp học xây dựng cộng đồng.
  13. Bước đệm thành công.
  14. Khơi gợi tiềm năng.
  15. Không phải lớp học nào cũng có bốn bức tường.
  16. Cơ hội, đổi mới, thành công.
  17. Cơ hội, Trách nhiệm, Xuất sắc.
  18. Sự đa dạng – sự mạnh mẽ
  19. Lớp học của chúng ta, tương lai của tôi.
  20. Con đường dẫn đến sự xuất sắc.

61-80

  1. Trồng hạt giống tốt, ươm mầm lãnh đạo tương lai.
  2. Sẵn sàng để thành công.
  3. Phát huy trí tuệ, nâng cao sức mạnh
  4. Thành tựu lớn, tỏa sáng hơn
  5. Khơi dậy khả năng tiềm ẩn.
  6. Vượt lên chính mình
  7. Vượt lên lên thách thức.
  8. Định hình con người, khẳng định tương lai
  9. Lớp học nhỏ, cộng đồng lớn.
  10. Lý do để tự hào.
  11. Sức mạnh Kiến thức.
  12. Xây dựng trí tuệ. Chia sẻ thành công.
  13. Nguồn cội thành công
  14. Thành công cho học trò là thành công cho lớp học.
  15. Nỗ lực hướng tới thành công.
  16. Kiên cường và bền bỉ.
  17. Chìa khóa cho sự thành công.
  18. Tiếng nói của ngày mai.
  19. Nơi tốt nhất để học.
  20. Cộng đồng học tập xuất sắc

81-100

  1. Muốn đi nhanh, đi một mình. Muốn đi xa, đi cùng nhau.
  1. Chung tay xây dựng thành công.
  2. Giá trị truyền thống đi cùng nền giáo dục hiện đại.
  3. Khả năng vô hạn. Thiết lập thành công
  4. Mở khóa tiềm năng.
  5. Những người tiên phong tri thức
  6. Thách thức thất bại, đi tới thành công.
  7. Chúng ta học hỏi. Chúng ta đạt được.
  8. Sẵn sàng cho thành công và hơn thế nữa.
  9. Nơi để trở nên vĩ đại.
  10. Trí tuệ và đức hạnh.
  11. Làm việc cùng nhau để trở thành người tốt nhất.
  12. Đoàn kết sát cánh, vươn tới tương lai.
  13. Bạn thuộc về nơi này.
  14. Bạn có thể. Bạn sẽ làm!
  15. Câu chuyện bắt đầu từ đây.
  16. Một nơi để phát triển.
  17. Khu vườn tri thức, ươm mầm tài năng.
  18. Xây dựng ngày mai, xây dựng tương lai.
  19. Giáo dục trọn vẹn.

101-120

  1. Giáo dục toàn diện.
  2. Những điều tuyệt vời đến từ chính bạn.
  3. Cùng nhau phát triển, cùng nhau vững mạnh.
  4. Khám phá tri thức, tiếp nhận tinh hoa.
  5. Sống, yêu, học hỏi và hạnh phúc.
  6. Cánh cửa bước tới thành công.
  7. Tri thức trọn đời
  8. Chúng ta là những người tiên phong.
  9. Bồi đắp tính cách. Dựng xây cộng đồng.
  10. Khơi gợi tri thức tiềm ẩn
  11. Học tập xuất sắc. Vui chơi hết mình
  12. Vừa học vừa chơi
  13. Nắm bắt cơ hội, chạm tới đam mê
  14. Ươm mầm tài năng.
  15. Cao hơn, xa hơn.
  16. Để giấc mơ không chỉ là giấc mơ.
  17. Biến giấc mơ thành sự thực.
  18. Kiểm soát tri thức, hướng tới thành công.
  19. Việc học của bạn, tương lai của đất nước.
  20. Chia sẻ kiến thức, vững bước thành công.

#2.2 Khẩu hiệu hay trong lớp học bằng tiếng Anh

1. Adventure is the best way to learn: Trải nghiệm là cách học tốt nhất.
2. When you stop learning, you will start dying: Khi ngừng học tập, bạn sẽ chết.
3. Be extraordinary: Hãy trở nên phi thường.
4. Learning is the eye of the mind: Học tập là con mắt của trí tuệ.

200+ Khẩu hiệu hay trong lớp học – slogan sáng tạo ý nghĩa 🥇 4

5. Education is the most powerful that can the world: Học tập là vũ khí mạnh nhất có thể thay đổi thế giới
6. Be yourself, don’t be anything: Hãy là chính mình, đừng là bất cứ điều gì.
7. Keep working hard: Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy.
8. Do it your way: Hãy làm theo cách của bạn.
9. Knowledge is the real treasure: Kiến thức là kho báu đích thực.
10. Perseverance will get things done: Kiên trì sẽ hoàn thành mọi việc.
11. Commit to excellent completion: Cam kết hoàn thành xuất sắc.
12. Learn together: Cùng nhau học hỏi.
13. Confidence shines: Tự tin tỏa sáng.
14. Following a proud tradition: Tiếp nối một truyền thống đáng tự hào.
15. Create a diverse community of learners: Tạo ra một cộng đồng người học đa dạng.
16. Study the past if you would define the future: Học về quá khứ nếu bạn muốn định nghĩa tương lai.
17. Dare to to, dare to take responsibility: Dám làm, dám chịu.
18. Develop innovation and create future: Phát triển đổi mới, sáng tạo tương lai.
19. Discover own abilities: Khám phá những khả năng của chính mình.
20. Every day you will learn many new things: Mỗi ngày bạn sẽ học được thêm nhiều điều mới.
21. Activate young people: Kích hoạt người trẻ tuổi.
22. I can’t, you can’t but we can: Tôi không thể, bạn không thể nhưng chúng ta có thể.
23. Experience the difference: Trải nghiệm sự khác biệt.
24. Find your differences: Tìm sự khác biệt của bạn.
25. Find your own greatness: Tìm sự vĩ đại của riêng bạn.
26. For a better tomorrow: Vì một ngày mai tốt đẹp hơn.
27. Learning must always be creative: Học tập luôn sáng tạo.
28. A wise man can learn many things from a foolish question: Người thông thái của thể học được nhiều điều từ những câu hỏi ngớ ngẩn.
29. Goodwill to all: Thiện chí cho tất cả.
30. Greatness starts from here: Sự vĩ đại bắt đầu từ đây!
31. Travel broadens the mind: Đi một ngày đàng học một sang khôn.
32. Fun learing: Học tập vui vẻ.
33. Kiến thức, tinh thần và dịch vụ.
34. Spread the inspiration: Lan truyền cảm hứng.
35. A leader is created, not born: Người lãnh đạo được tạo ra chứ không được sinh ra.
36. The development leader here: Các nhà lãnh đạo phát triển ở đây.
37. Study with passion to live purposefully: Học với đam mê để sống có mục đích.
38. Learn for life: Học cho cuộc sống.
39. Learning is empowering: Học hỏi là trao quyền.
40. Learn to lead: Học cách lãnh đạo.
41. Soaring learning: Học tập tăng vọt.
42. Mentally strong: Tinh thần mạnh mẽ.

Mentally strong : Tinh thần mạnh mẽ
43. A great place to learn: Môi trường tuyệt vời để học tập.
44. The future begins here: Nơi tương lai bắt đầu.
45. There are no hidden talents: Không có tài năng nằm tiềm ẩn.
46. No one will set aside. Nobody let another fall: Không ai sẽ đặt sang một bên khác. Không ai để cho một mùa thu khác.
47. Not every classroom has four walls: Không phải lớp học nào cũng có bốn bức tường.
48. Not for yourself, but for service: Không phải cho bản thân, mà cho dịch vụ.
49. Hold the opportunity, renew yourself, towards success: Giữ lấy cơ hội, đổi mới bản thân, hướng tới thành công.
50. Unlock your potential: Mở khóa tiềm năng của bạn.
51. Diversity is our strength: Sự đa dạng là sức mạnh của chúng tôi.
52. Promote personal intelligence, strength and excellence: Phát huy trí tuệ, sức mạnh và sự xuất sắc cá nhân.
53. Pursue remarkable events: Theo đuổi sự việc đáng chú ý.
54. Human potential is infinite: Tiềm năng của con người là vô hạn.
55. Rise to challenge: Vươn lên thách thức.
56. Learners respect safety: Người học tôn trọng an toàn.
57. Shaping a prospective student at a time: Định hình một sinh viên tương lai tại một thời điểm.
58. Small class, great community: Lớp học nhỏ, cộng đồng lớn.
61. Power from knowledge: Sức mạnh từ kiến thức.
62. The power to get it right: Sức mạnh để làm đúng.
63. Strive to achieve your goals: Phấn đấu để đạt được mục tiêu của bạn.
64. Strive to be better: Phấn đấu trở nên tốt hơn.
65. Strive to excel: Phấn đấu để xuất sắc.
66. Strong self. Sharing the success: Bản thân mạnh mẽ. Chia sẻ thành công.
67. Success for everyone: Thành công cho mọi người.
68. Success by efforts: Thành công nhờ nỗ lực.
69. Success with honour: Thành công với danh dự.
70. Welcoming people in an experience is more than just an education: Đón tiếp mọi người trong một trải nghiệm không chỉ là một nền giáo dục.
71. Wisdom and virtue: Trí tuệ và đức hạnh.
72. Working together to be the best we can be: Làm việc cùng nhau để trở thành người tốt nhất chúng ta có thể.
73. You belong to this place: Bạn thuộc về nơi này.
74. Just try you can: Chỉ cần cố gắng bạn có thể.
75. Your story begins here: Câu chuyện của bạn bắt đầu từ đây.
76. A child’s creative energy requires a loving and understanding response: Năng lượng sáng tạo của trẻ đòi hỏi một phản ứng yêu thương và hiểu biết.
77. A non-profit preschool: Một trường mầm non không vì lợi nhuận.
81. A place to grow: Một nơi để phát triển.
82. Building the future of tomorrow: Xây dựng tương lai của ngày mai.
83. Education for completeness: Giáo dục cho sự trọn vẹn.
84. Comprehensive child education: Giáo dục trẻ toàn diện.
85. Great things come from a small package: Những điều tuyệt vời đến từ một gói nhỏ.

Bạn đã chọn được khẩu hiệu hay trong lớp học cho riêng mình rồi chứ?

200+ Khẩu hiệu hay trong lớp học – slogan sáng tạo ý nghĩa 🥇 5